收留
shōuliú HSK5
Nghĩa
nhận nuôi, đón nhận, cho ở nhờ
动
“感谢您当年收留了我。”
Gǎnxiè nín dāngnián shōuliú le wǒ.Cảm ơn cô năm đó đã đón nhận con.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“感谢您当年收留了我。”
Gǎnxiè nín dāngnián shōuliú le wǒ.Cảm ơn cô năm đó đã đón nhận con.
Đang tải...