教导
jiàodǎo HSK5
Nghĩa
dạy dỗ, chỉ bảo
动/名
“我永远忘不了她的教导。”
Wǒ yǒngyuǎn wàng bù liǎo tā de jiàodǎo.Tôi mãi không quên những lời dạy bảo của cô.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我永远忘不了她的教导。”
Wǒ yǒngyuǎn wàng bù liǎo tā de jiàodǎo.Tôi mãi không quên những lời dạy bảo của cô.
Đang tải...