耐心
nàixīn HSK5
Nghĩa
sự kiên nhẫn, kiên nhẫn
名/形
“她总是很有耐心地教我汉语。”
Tā zǒngshì hěn yǒu nàixīn de jiāo wǒ Hànyǔ.Cô ấy luôn kiên nhẫn dạy tôi tiếng Trung.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她总是很有耐心地教我汉语。”
Tā zǒngshì hěn yǒu nàixīn de jiāo wǒ Hànyǔ.Cô ấy luôn kiên nhẫn dạy tôi tiếng Trung.
Đang tải...