不愧
búkuì HSK5
Nghĩa
không hổ danh, xứng đáng là
副
“她不愧是我的中国妈妈。”
Tā búkuì shì wǒ de Zhōngguó māma.Cô ấy không hổ danh là "mẹ" Trung Quốc của tôi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她不愧是我的中国妈妈。”
Tā búkuì shì wǒ de Zhōngguó māma.Cô ấy không hổ danh là "mẹ" Trung Quốc của tôi.
Đang tải...