亲生
qīnshēng HSK5
Nghĩa
ruột (mẹ ruột, con ruột)
形
“她把我当成亲生女儿一样疼爱。”
Tā bǎ wǒ dàngchéng qīnshēng nǚ'ér yíyàng téng'ài.Cô ấy yêu thương tôi như con gái ruột vậy.