Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

亲生

qīnshēng HSK5

Nghĩa

ruột (mẹ ruột, con ruột) 形

“她把我当成亲生女儿一样疼爱。”
Tā bǎ wǒ dàngchéng qīnshēng nǚ'ér yíyàng téng'ài.
Cô ấy yêu thương tôi như con gái ruột vậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...