拆开
chāikāi HSK5
Nghĩa
mở ra, tháo ra
动
“她小心地拆开礼物。”
Tā xiǎoxīn de chāikāi lǐwù.Cô ấy cẩn thận mở món quà ra.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她小心地拆开礼物。”
Tā xiǎoxīn de chāikāi lǐwù.Cô ấy cẩn thận mở món quà ra.
Đang tải...