拒绝
jùjué HSK5
Nghĩa
từ chối
动
“他礼貌地拒绝了这份贵重的礼物。”
Tā lǐmào de jùjué le zhè fèn guìzhòng de lǐwù.Anh ấy lịch sự từ chối món quà đắt tiền đó.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他礼貌地拒绝了这份贵重的礼物。”
Tā lǐmào de jùjué le zhè fèn guìzhòng de lǐwù.Anh ấy lịch sự từ chối món quà đắt tiền đó.
Đang tải...