礼品
lǐpǐn HSK5
Nghĩa
quà tặng (trang trọng), quà biếu
名
“商店里有很多春节礼品。”
Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō Chūnjié lǐpǐn.Trong cửa hàng có rất nhiều quà Tết.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“商店里有很多春节礼品。”
Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō Chūnjié lǐpǐn.Trong cửa hàng có rất nhiều quà Tết.
Đang tải...