贵重
guìzhòng HSK5
Nghĩa
quý giá, đắt giá
形
“这是一件贵重的礼物。”
Zhè shì yí jiàn guìzhòng de lǐwù.Đây là một món quà quý giá.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这是一件贵重的礼物。”
Zhè shì yí jiàn guìzhòng de lǐwù.Đây là một món quà quý giá.
Đang tải...