出于
chūyú HSK5
Nghĩa
xuất phát từ, do từ
动
“他这么做出于关心。”
Tā zhème zuò chūyú guānxīn.Anh ấy làm vậy là xuất phát từ sự quan tâm.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他这么做出于关心。”
Tā zhème zuò chūyú guānxīn.Anh ấy làm vậy là xuất phát từ sự quan tâm.
Đang tải...