诚意
chéngyì HSK5
Nghĩa
thành ý, lòng chân thành
名
“礼物虽小,但充满诚意。”
Lǐwù suī xiǎo, dàn chōngmǎn chéngyì.Quà tuy nhỏ nhưng đầy thành ý.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“礼物虽小,但充满诚意。”
Lǐwù suī xiǎo, dàn chōngmǎn chéngyì.Quà tuy nhỏ nhưng đầy thành ý.
Đang tải...