血压
xuèyā HSK5
Nghĩa
huyết áp
名
“我爸爸的血压有点高。”
Wǒ bàba de xuèyā yǒudiǎn gāo.Huyết áp của bố tôi hơi cao.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我爸爸的血压有点高。”
Wǒ bàba de xuèyā yǒudiǎn gāo.Huyết áp của bố tôi hơi cao.
Đang tải...