消费
xiāofèi HSK3
Nghĩa
tiêu dùng, chi tiêu
动/名
“年轻人的消费习惯改变了。”
Niánqīngrén de xiāofèi xíguàn gǎibiànle.Thói quen tiêu dùng của giới trẻ đã thay đổi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“年轻人的消费习惯改变了。”
Niánqīngrén de xiāofèi xíguàn gǎibiànle.Thói quen tiêu dùng của giới trẻ đã thay đổi.
Đang tải...