Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

推广

tuīguǎng HSK3

Nghĩa

quảng bá, promote 动

“公司花了很多钱推广这个产品。”
Gōngsī huāle hěn duō qián tuīguǎng zhè ge chǎnpǐn.
Công ty đã chi nhiều tiền để quảng bá sản phẩm này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...