寄托
jìtuō HSK5
Nghĩa
gửi gắm, ký thác
动
“父母把希望寄托在孩子身上。”
Fùmǔ bǎ xīwàng jìtuō zài háizi shēn shàng.Bố mẹ gửi gắm hy vọng vào con cái.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“父母把希望寄托在孩子身上。”
Fùmǔ bǎ xīwàng jìtuō zài háizi shēn shàng.Bố mẹ gửi gắm hy vọng vào con cái.
Đang tải...