平庸
píngyōng HSK5
Nghĩa
tầm thường, xoàng xĩnh
形
“他不甘心一辈子平庸。”
Tā bù gānxīn yíbèizi píngyōng.Anh ấy không cam tâm cả đời tầm thường.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他不甘心一辈子平庸。”
Tā bù gānxīn yíbèizi píngyōng.Anh ấy không cam tâm cả đời tầm thường.
Đang tải...