信念
xìnniàn HSK5
Nghĩa
niềm tin, lý tưởng
名
“她的信念从未动摇过。”
Tā de xìnniàn cóng wèi dòngyáo guo.Niềm tin của cô ấy chưa từng lay chuyển.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她的信念从未动摇过。”
Tā de xìnniàn cóng wèi dòngyáo guo.Niềm tin của cô ấy chưa từng lay chuyển.
Đang tải...