超越
chāoyuè HSK5
Nghĩa
vượt qua, vượt lên
动
“他超越了所有的竞争对手。”
Tā chāoyuè le suǒyǒu de jìngzhēng duìshǒu.Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ cạnh tranh.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他超越了所有的竞争对手。”
Tā chāoyuè le suǒyǒu de jìngzhēng duìshǒu.Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ cạnh tranh.
Đang tải...