宁可
nìngkě HSK5
Nghĩa
thà rằng, thà là
连
“我宁可失败也不愿放弃。”
Wǒ nìngkě shībài yě bú yuàn fàngqì.Tôi thà thất bại còn hơn từ bỏ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我宁可失败也不愿放弃。”
Wǒ nìngkě shībài yě bú yuàn fàngqì.Tôi thà thất bại còn hơn từ bỏ.
Đang tải...