Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

卓越

zhuóyuè HSK5

Nghĩa

xuất chúng, kiệt xuất 形

“她在科研领域有卓越的成就。”
Tā zài kēyán lǐngyù yǒu zhuóyuè de chéngjiù.
Cô ấy có thành tựu xuất chúng trong lĩnh vực nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...