Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

舒适圈

shūshì quān HSK5

Nghĩa

vùng an toàn, vùng thoải mái 名

“走出舒适圈才能成长。”
Zǒuchū shūshì quān cái néng chéngzhǎng.
Bước ra khỏi vùng an toàn mới có thể trưởng thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...