框架
kuàngjià HSK6
Nghĩa
khuôn khổ, khung
名
“两国在现有框架内开展合作。”
Liǎng guó zài xiànyǒu kuàngjià nèi kāizhǎn hézuò.Hai nước triển khai hợp tác trong khuôn khổ hiện có.