Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

框架

kuàngjià HSK6

Nghĩa

khuôn khổ, khung 名

“两国在现有框架内开展合作。”
Liǎng guó zài xiànyǒu kuàngjià nèi kāizhǎn hézuò.
Hai nước triển khai hợp tác trong khuôn khổ hiện có.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...