Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

纽带

niǔdài HSK6

Nghĩa

sợi dây liên kết, cầu nối 名

“文化是连接不同民族的纽带。”
Wénhuà shì liánjiē bùtóng mínzú de niǔdài.
Văn hóa là sợi dây liên kết các dân tộc khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...