Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

繁忙

fánmáng HSK6

Nghĩa

bận rộn (mức cao, nhiều việc) 形

“繁忙的工作让他几乎喘不过气来。”
Fánmáng de gōngzuò ràng tā jīhū chuǎn bú guò qì lái.
Công việc bận rộn khiến anh ấy gần như không thở được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...