Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

疲惫

píbèi HSK6

Nghĩa

kiệt sức, mệt lả 形

“仿佛一台快要停止的机器一般,他感到极度疲惫。”
Fǎngfú yì tái kuài yào tíngzhǐ de jīqì yìbān, tā gǎndào jídù píbèi.
Như thể một cái máy sắp ngừng chạy vậy, anh ấy cảm thấy kiệt sức tột cùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...