工作量
gōngzuò liàng HSK6
Nghĩa
khối lượng công việc
名
“这个月的工作量比平时多了一倍。”
Zhège yuè de gōngzuò liàng bǐ píngshí duō le yí bèi.Khối lượng công việc tháng này nhiều gấp đôi bình thường.