Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

工作量

gōngzuò liàng HSK6

Nghĩa

khối lượng công việc 名

“这个月的工作量比平时多了一倍。”
Zhège yuè de gōngzuò liàng bǐ píngshí duō le yí bèi.
Khối lượng công việc tháng này nhiều gấp đôi bình thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...