Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

身心疲惫

shēnxīn píbèi HSK6

Nghĩa

kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần 形

“连续工作了一个月,她感到身心疲惫。”
Liánxù gōngzuò le yí ge yuè, tā gǎndào shēnxīn píbèi.
Sau một tháng làm việc liên tục, cô ấy cảm thấy kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...