劳累
láolèi HSK6
Nghĩa
mệt mỏi (do lao động)
形
“长期劳累会损害身体健康。”
Chángqī láolèi huì sǔnhài shēntǐ jiànkāng.Mệt mỏi lâu dài sẽ làm hại sức khỏe.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“长期劳累会损害身体健康。”
Chángqī láolèi huì sǔnhài shēntǐ jiànkāng.Mệt mỏi lâu dài sẽ làm hại sức khỏe.
Đang tải...