Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

996

jiǔ jiǔ liù HSK6

Nghĩa

chế độ làm việc 9h-21h, 6 ngày/tuần 名

“"996"文化引发了关于劳动权益的广泛讨论。”
"996" wénhuà yǐnfā le guānyú láodòng quányì de guǎngfàn tǎolùn.
Văn hóa "996" đã gây ra cuộc thảo luận rộng rãi về quyền lợi lao động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...