秩序
zhìxù HSK6
Nghĩa
trật tự, kỷ cương
名
“没有秩序,社会就会陷入混乱。”
Méiyǒu zhìxù, shèhuì jiù huì xiàn rù hùnluàn.Không có trật tự, xã hội sẽ rơi vào hỗn loạn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“没有秩序,社会就会陷入混乱。”
Méiyǒu zhìxù, shèhuì jiù huì xiàn rù hùnluàn.Không có trật tự, xã hội sẽ rơi vào hỗn loạn.
Đang tải...