Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

和谐

héxié HSK6

Nghĩa

hài hòa, hòa hợp 形/名

“秩序带来和谐,和谐孕育美感。”
Zhìxù dài lái héxié, héxié yùnyù měigǎn.
Trật tự mang lại sự hài hòa, hài hòa nuôi dưỡng cảm giác đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...