Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

均衡

jūnhéng HSK6

Nghĩa

cân bằng, quân bình 形/名

“生态系统需要保持均衡才能稳定。”
Shēngtài xìtǒng xūyào bǎochí jūnhéng cái néng wěndìng.
Hệ sinh thái cần duy trì sự cân bằng mới ổn định được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...