均衡
jūnhéng HSK6
Nghĩa
cân bằng, quân bình
形/名
“生态系统需要保持均衡才能稳定。”
Shēngtài xìtǒng xūyào bǎochí jūnhéng cái néng wěndìng.Hệ sinh thái cần duy trì sự cân bằng mới ổn định được.