对称
duìchèn HSK6
Nghĩa
đối xứng
名/形
“蝴蝶翅膀的对称美令人惊叹。”
Húdié chìbǎng de duìchèn měi lìng rén jīngtàn.Vẻ đẹp đối xứng của cánh bướm thật đáng kinh ngạc.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“蝴蝶翅膀的对称美令人惊叹。”
Húdié chìbǎng de duìchèn měi lìng rén jīngtàn.Vẻ đẹp đối xứng của cánh bướm thật đáng kinh ngạc.
Đang tải...