Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

法则

fǎzé HSK6

Nghĩa

nguyên tắc, quy luật (có tính chuẩn mực) 名

“大自然有其自身的运行法则。”
Dà zìrán yǒu qí zìshēn de yùnxíng fǎzé.
Thiên nhiên có quy luật vận hành riêng của nó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...