有序
yǒuxù HSK6
Nghĩa
có trật tự, quy củ
形
“蜜蜂的社会是高度有序的。”
Mìfēng de shèhuì shì gāodù yǒuxù de.Xã hội của loài ong có trật tự rất cao.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“蜜蜂的社会是高度有序的。”
Mìfēng de shèhuì shì gāodù yǒuxù de.Xã hội của loài ong có trật tự rất cao.
Đang tải...