Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

美感

měigǎn HSK6

Nghĩa

thẩm mỹ, cảm giác đẹp 名

“对称和均衡是美感的来源之一。”
Duìchèn hé jūnhéng shì měigǎn de láiyuán zhī yī.
Đối xứng và cân bằng là một trong những nguồn gốc của cảm giác đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...