Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

无序

wúxù HSK6

Nghĩa

vô trật tự, hỗn loạn (thiếu tổ chức) 形

“无序的竞争损害了市场健康。”
Wúxù de jìngzhēng sǔnhài le shìchǎng jiànkāng.
Cạnh tranh vô trật tự gây hại cho sự lành mạnh của thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...