Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

黄金比例

huángjīn bǐlì HSK6

Nghĩa

tỉ lệ vàng 名

“黄金比例被誉为最美的数学比例。”
Huángjīn bǐlì bèi yùwéi zuì měi de shùxué bǐlì.
Tỉ lệ vàng được ca ngợi là tỉ lệ toán học đẹp nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...