Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

简洁

jiǎnjié HSK6

Nghĩa

giản dị, súc tích, gọn gàng 形

“真正美的规律往往是简洁的。”
Zhēnzhèng měi de guīlǜ wǎngwǎng shì jiǎnjié de.
Quy luật thực sự đẹp thường là giản dị, súc tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...