Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

秩序井然

zhìxù jǐngrán HSK6

Nghĩa

trật tự ngăn nắp, có nề nếp 成语

“交通灯让城市秩序井然。”
Jiāotōngdēng ràng chéngshì zhìxù jǐngrán.
Đèn giao thông làm cho thành phố trật tự ngăn nắp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...