Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

乱中有序

luàn zhōng yǒu xù HSK6

Nghĩa

trong hỗn loạn có trật tự 短语

“大自然表面看似混乱,实则乱中有序。”
Dà zìrán biǎomiàn kàn sì hùnluàn, shí zé luàn zhōng yǒu xù.
Thiên nhiên bề mặt trông có vẻ hỗn loạn, nhưng thực ra trong hỗn loạn có trật tự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...