Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

举证

jǔzhèng HSK6

Nghĩa

cung cấp bằng chứng, đưa ra chứng cứ 动

“在诉讼中,原告需要举证。”
Zài sùsòng zhōng, yuángào xūyào jǔzhèng.
Trong tố tụng, nguyên đơn cần cung cấp bằng chứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...