申诉
shēnsù HSK6
Nghĩa
kháng cáo, khiếu nại (chính thức)
动/名
“对判决不服可以提出申诉。”
Duì pànjué bù fú kěyǐ tíchū shēnsù.Nếu không đồng ý với phán quyết có thể đề nghị kháng cáo.