Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

申诉

shēnsù HSK6

Nghĩa

kháng cáo, khiếu nại (chính thức) 动/名

“对判决不服可以提出申诉。”
Duì pànjué bù fú kěyǐ tíchū shēnsù.
Nếu không đồng ý với phán quyết có thể đề nghị kháng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...