Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

知情权

zhīqíngquán HSK6

Nghĩa

quyền được biết, quyền tiếp cận thông tin 名

“消费者享有商品信息的知情权。”
Xiāofèizhě xiǎngyǒu shāngpǐn xìnxī de zhīqíngquán.
Người tiêu dùng có quyền được biết thông tin về hàng hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...