Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

执法

zhífǎ HSK6

Nghĩa

thực thi pháp luật, chấp pháp 动

“执法部门要严格依法办事。”
Zhífǎ bùmén yào yángé yīfǎ bànshì.
Cơ quan thực thi pháp luật phải nghiêm khắc xử lý theo luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...