Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

纠纷

jiūfēn HSK6

Nghĩa

tranh chấp, mâu thuẫn 名

“双方通过协商解决了纠纷。”
Shuāngfāng tōngguò xiéshāng jiějué le jiūfēn.
Hai bên đã giải quyết tranh chấp thông qua thương lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...