纠纷
jiūfēn HSK6
Nghĩa
tranh chấp, mâu thuẫn
名
“双方通过协商解决了纠纷。”
Shuāngfāng tōngguò xiéshāng jiějué le jiūfēn.Hai bên đã giải quyết tranh chấp thông qua thương lượng.