Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

仲裁

zhòngcái HSK6

Nghĩa

trọng tài, phân xử; phán quyết trọng tài 动/名

“劳动纠纷可以申请仲裁。”
Láodòng jiūfēn kěyǐ shēnqǐng zhòngcái.
Tranh chấp lao động có thể yêu cầu trọng tài giải quyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...