仲裁
zhòngcái HSK6
Nghĩa
trọng tài, phân xử; phán quyết trọng tài
动/名
“劳动纠纷可以申请仲裁。”
Láodòng jiūfēn kěyǐ shēnqǐng zhòngcái.Tranh chấp lao động có thể yêu cầu trọng tài giải quyết.