Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

索赔

suǒpéi HSK6

Nghĩa

đòi bồi thường, yêu cầu bồi thường 动

“消费者有权向商家索赔。”
Xiāofèizhě yǒuquán xiàng shāngjia suǒpéi.
Người tiêu dùng có quyền đòi bồi thường từ nhà bán hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...