Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

契约

qìyuē HSK6

Nghĩa

giao ước, hợp đồng, khế ước 名

“社会契约论认为政府权力来自公民的授权。”
Shèhuì qìyuē lùn rènwéi zhèngfǔ quánlì lái zì gōngmín de shòuquán.
Thuyết khế ước xã hội cho rằng quyền lực chính phủ đến từ sự ủy quyền của công dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...