Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

授权

shòuquán HSK6

Nghĩa

ủy quyền; sự ủy quyền 动/名

“没有授权,不得行使相关权力。”
Méiyǒu shòuquán, bùdé xíngshǐ xiāngguān quánlì.
Không có ủy quyền, không được thực thi quyền lực liên quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...